Sữa Nestlé MILO Powder, 1 kg {Úc}
Sữa Nestlé MILO Powder từ thương hiệu Nestlé Úc, được làm từ bốn thành phần chính: sữa bột, mạch nha lúa mạch, đường và ca cao, chứa 9 loại vitamin và khoáng chất thiết yếu, có chỉ số đường huyết thấp, cung cấp cho trẻ em nguồn năng lượng bổ dưỡng cần thiết hàng ngày. Góp phần hỗ trợ sự phát triển toàn diện cho trẻ. Là thức uống thơm ngon được yêu thích.
Đặc tính:
- Từ thương hiệu Nestlé Úc.
- Được làm từ bốn thành phần chính: sữa bột, mạch nha lúa mạch, đường và ca cao.
- Chứa 9 loại vitamin và khoáng chất thiết yếu.
- Có chỉ số đường huyết thấp.
- Cung cấp cho trẻ em nguồn năng lượng bổ dưỡng cần thiết hàng ngày.
- Góp phần hỗ trợ sự phát triển toàn diện cho trẻ.
- Là thức uống thơm ngon được yêu thích.
Các thành phần dưỡng chất:
- Chiết xuất mầm lúa mạch, cung cấp carbohydrat hỗ trợ tăng cường năng lượng.
- Vitamin nhóm B: hỗ trợ trao đổi chất, tăng cường năng lượng cơ bắp và hệ thần kinh, hỗ trợ trí não.
- Vitamin C: tăng sức đề kháng, chống oxy hóa.
- Canxi, Vitamin D: hỗ trợ hệ miễn dịch, hỗ trợ hệ xương răng khỏe mạnh, phát triển chiều cao.
- Sắt: vi chất cần thiết cho phát triển thể chất, tăng trưởng chiều cao, cân nặng.
Thành phần: Chiết xuất mạch nha lúa mạch (16%) hoặc mạch nha lúa mạch và gạo (Tổng chiết xuất 35%), chất rắn sữa, đường, ca cao, khoáng chất (canxi, sắt), maltodextrin (ngô), vitamin (C, B3, A, B6, D, B2, B12), chất nhũ hóa (lecithin đậu nành).

Thông tin dinh dưỡng:
| Khẩu phần: 20g | Trên mỗi khẩu phần 20g | Trên mỗi 100g | Trên mỗi 20g với 200ml sữa tách béo | Trên mỗi 20g với 200ml sữa tách béo (%DI †) | Trên mỗi 20g với 200ml sữa ít béo | Trên mỗi 20g với 200ml sữa ít béo (%DI †) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năng lượng | 320kJ | 1610kJ | 620kJ | 7% | 730kJ | 8% |
| 80Cal | 400Cal | 150Cal | 180Cal | |||
| Protein | 2.5 g | 12.3g | 10.0g | 20% | 9.9g | 20% |
| Tổng chất béo | 1.9 g | 9.7g | 2.0g | 3% | 4.5g | 6% |
| – Chất béo bão hòa | 1.3g | 6.3g | 1.3g | 5% | 3.0g | 12% |
| Carbohydrate | 11.9 g | 59.5g | 22.8g | 7% | 22.5g | 7% |
| – Đường | 8.8g | 43.6g | 19.8g | 21% | 19.4g | 22% |
| – Lactose | 2.5g | 12.3g | 13.5g | 13.1g | ||
| – Đường bổ sung | 6.3g | 31.3g | 6.3g | 6.3g | ||
| Chất xơ | 0.8 g | 4.1g | 0.8g | 3% | 0.8g | 3% |
| Sodium | 28mg | 140mg | 110mg | 5% | 100mg | 4% |
| %RDI** | %RDI** | |||||
| Riboflavin (B2) | 0.32mg | 1.59mg | 0.67mg | 40% | 0.74mg | 44% |
| Niacin (B3) | 2.5mg | 12.5mg | 3.2mg | 32% | 3.6mg | 36% |
| Vitamin B6 | 0.4mg | 2.0mg | 0.6mg | 35% | 0.5mg | 29% |
| Vitamin B12 | 0.4µg | 2.0µg | 1.0µg | 50% | 1.0µg | 50% |
| Vitamin C | 9mg | 44mg | 12.9mg | 32% | 9.0mg | 23% |
| Vitamin D | 2.7µg | 13.5µg | 3.2µg | 32% | 2.9µg | 29% |
| Calcium | 170mg | 830mg | 410mg | 50% | 410mg | 50% |
| Iron | 3.6mg | 18mg | 3.6mg | 34% | 3.6mg | 30% |
| Phosphorus | 130mg | 670mg | 330mg | 33% | 330mg | 33% |
RDI – Lượng khuyến nghị hàng ngày
Hướng dẫn sử dụng:
- Pha 3 muỗng gạt ngang với 200ml nước hoặc sữa, ấm hoặc lạnh.
- Dùng cho trẻ từ 2 tuổi và cả người lớn.
Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ẩm và nhiệt độ cao.
Nhà sản xuất:
Nestlé Úc




























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.