Viên uống Orthomol Fertil Plus cải thiện chất lượng tinh trùng nam giới, 30 gói
Chất lượng tinh trùng rất quan trọng!
Vô sinh ở nam giới thường bắt nguồn từ chất lượng tinh trùng suy giảm, vì điều này đóng vai trò quan trọng trong việc liệu mong muốn có con của người đàn ông có được đáp ứng hay không. Hình thái, khả năng vận động và mật độ tinh trùng là ba yếu tố quan trọng nhất khi đánh giá chất lượng tinh trùng. Chỉ những “tinh trùng bơi tốt” và “những cá thể chiến đấu mạnh mẽ” mới có thể tiếp cận trứng và xuyên qua lớp tế bào bao quanh để thụ tinh.
Khả năng sinh sản của nam giới có thể được hỗ trợ một cách tự nhiên thông qua chế độ ăn uống cân bằng, giàu vi chất dinh dưỡng.
Viên uống Orthomol Fertil Plus cải thiện chất lượng tinh trùng nam giới, chứa các vi chất dinh dưỡng cần thiết cho quá trình sản xuất tinh trùng và phân chia tế bào bình thường. Các dưỡng chất quan trọng này giúp cải thiện các đặc điểm thiết yếu của Spermiogrammes (số lượng tinh trùng, mật độ tinh trùng, khả năng di chuyển và hình dạng bình thường (hình thái) của tinh trùng), do đó giúp cải thiện chất lượng tinh trùng nam giới và cải thiện khả năng sinh sản của người đàn ông do suy giảm dưỡng chất thiết yếu cho sinh sản gây ra.
Đặc tính:
- Chứa các vi chất dinh dưỡng cần thiết cho quá trình sản xuất tinh trùng và phân chia tế bào bình thường.
- Cải thiện chất lượng tinh trùng về mọi mặt: số lượng tinh trùng, mật độ tinh trùng, khả năng di chuyển và hình dạng bình thường (hình thái) của tinh trùng.
- Nâng cao sức khỏe sinh sản của nam giới, tăng khả năng thụ thai.
- Không chứa Lactose.
Chức năng các thành phần có trong Orthomol Fertil Plus:
- L-carnitine:
L-carnitine là một chất dạng axít amin, đôi khi được gọi vitaminoid. L-carnitine cần thiết cho chuyển hóa năng lượng trong các tế bào, bởi vì chỉ với L-carnitine, các axit béo mới có thể được vận chuyển vào bên trong tế bào. Tinh trùng cần rất nhiều năng lượng để di chuyển về phía trước. L-carnitine đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của tinh trùng khỏe mạnh và di chuyển được. - Coenzyme Q10:
Coenzyme Q10 (ubiquinone) là một thành phần trung tâm của quá trình tạo ra năng lượng trong cơ thể. Do đó đặc biệt cần thiết cho nhu cầu năng lượng cao trong việc di chuyển về phía trước của tinh trùng, ổn định hình thái tinh trùng. - Vitamin E:
Vitamin E là một loại vitamin tan trong chất béo có đặc tính chống oxy hóa mạnh. Nó hoạt động trong màng tế bào và bảo vệ nội thất tế bào chống lại stress oxy hóa. - Kẽm:
Kẽm là yếu tố vi lượng được biết đến với những đóng góp của mình trong quá trình miễn dịch và một phần của hơn 200 quá trình enzym. Cơ thể không có đủ kẽm, việc sản xuất tinh trùng có thể bị hạn chế. Kẽm góp phần vào việc cải thiện chất lượng tinh trùng, duy trì mức testosterone. - Selen:
Selenium cũng là một nguyên tố vi lượng và có các đặc tính chống oxy hóa mạnh. Selenium góp phần vào việc hình thành tinh trùng khỏe mạnh. - Beta carotene:
Beta-carotene là một tiền chất của vitamin A và có thể chụp các gốc tự do trực tiếp. Do đó nó có thể giúp giảm stress oxy hóa trong các quá trình trao đổi chất và được chuyển đổi theo nhu cầu của cơ thể thành vitamin A. - Axit folic:
Axit folic là một phần của sự xuất hiện của DNA, vật liệu di truyền. Một mức độ axit folic lành mạnh có thể giúp thúc đẩy sự xuất hiện của vật liệu di truyền DNA nguyên vẹn không bị hư hại. - Vitamin C:
Vitamin C là chất chống oxy hóa tan trong nước quan trọng và hiện diện trong tinh dịch ở nồng độ cao. - Vitamin D:
Vitamin D được biết đến như là “vitamin ánh nắng”. Bởi vì không giống như các loại vitamin khác, cơ thể tự nó có thể sản xuất vitamin D, được thực hiện trong da với sự giúp đỡ của ánh sáng mặt trời. Tuy nhiên, trong thực tế, làn da chúng ta thường không tiếp xúc đủ lâu dưới ánh mặt trời. Đàn ông với khả năng sinh sản giảm đặc biệt thường thiếu vitamin D.
| Thành phần | Trên mỗi liều dùng hàng ngày | %RM** |
|---|---|---|
Vitamine |
||
| Vitamin A, trong đó | 333 µg RE° | 42 |
| từ Beta-Carotin | 333 µg RE° | |
| Vitamin D | 15 µg (600 I.E.°) | 300 |
| Vitamin E | 120 mg alpha-TE* | 1.000 |
| Vitamin C | 250 mg | 313 |
| Vitamin B6 | 3,5 mg | 250 |
| Axit folic | 300 µg | 150 |
| Vitamin B12 | 9 µg | 360 |
Khoáng chất |
||
| Kẽm | 15 mg | 150 |
| Đồng | 1 mg | 100 |
| Selen | 80 µg | 145 |
Các thành phần khác |
||
| L-Carnitin | 440 mg | *** |
| Coenzym Q10 | 15 mg | *** |
| Lutein | 800 µg | *** |
| Lycopin | 200 µg | *** |
| Omega-3 Axit béo, trong đó | 170 mg | *** |
| Axit eicosapentaenoic (EPA) | 90 mg | *** |
| Axit docosahexaenoic (DHA) | 60 mg | *** |
| ° R.E. = Tương đương Retinol
°° I.E. = Đơn vị Quốc tế |
Hoạt chất:
- 15 mg Ubidecarenon
- 0,3 mg Axit Folic
- Đồng(II) Sulfat
- Natri Selenat
- 0,33 mg Beta-Carotene
- 9 µg Cyanocobalamin
- Chiết xuất quả Solanum lycocarpum
- 170 mg Dầu cá, giàu axit béo Omega-3
- Chiết xuất hoa và thân cây Tagetes erecta
- Levocarnitine [(R,R)-bitartrate]
- 250 mg Axit Ascorbic
- 0,02 mg Cholecalciferol
- Kẽm Sulfat
- Pyridoxine Hydrochloride
- DL-α-Tocopherol Acetate
Thành phần khác:
- Hyprolose
- Maltodextrin
- Hypromellose
- Ethylcellulose
- Oxít sắt(II,III)
- Tricalcium phosphate
- Silicon dioxide
- Cellulose vi tinh thể
- Muối magie của axit béo
- Gelatin bò
- Phức hợp đồng diệp lục
- Tinh bột ngô
- Sorbitol
- Glycerol
- Canxi cacbonat
- Talc
Hướng dẫn sử dụng:
- Mỗi ngày 1 gói, uống hết số lượng viên trong 1 gói.
- Sử dụng trong hoặc sau bữa ăn.
- Có thể uống viên nén và viên nang theo bất kỳ thứ tự nào.
Ghi chú:
Không vượt quá liều dùng khuyến cáo mỗi ngày.
Bảo quản:
Bảo quản ở nhiệt độ mát (6-25°C) và tránh ánh sáng. Tránh xa tầm tay trẻ em.
Netto – Số lượng:
30 gói
Nhà sản xuất:
Orthomol Pharmazeutische Vertriebs GmbH
Herzogstraße 30
40764 Langenfeld


































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.