Sữa Bột Ensure NutriVigor Vanille Geschmack, 850g
Sữa Bột Ensure NutriVigor Vanille Geschmack là thực phẩm bổ sung với công thức cân bằng hỗ trợ sức mạnh cơ bắp, năng lượng, và hệ miễn dịch. Sản phẩm chứa 27 loại vitamin và khoáng chất, bao gồm vitamin C, vitamin D, vitamin nhóm B, sắt, kẽm, magiê và nhiều hơn nữa. Ensure không chỉ đơn thuần là một loại thức uống protein. Nhờ công thức tối ưu với CaHMB và protein, sản phẩm hỗ trợ sức khỏe cơ bắp1, đồng thời canxi và vitamin D góp phần duy trì chức năng bình thường của xương và cơ bắp. Dùng để bổ sung dinh dưỡng và tăng cường sức khỏe trong các trường hợp kém ăn, suy dinh dưỡng, chậm lớn, người gầy, người mới ốm dậy, người cần chế độ dinh dưỡng đặc biệt, không dung nạp đường sữa…
Là sản phẩm của hãng Abbott Hoa Kỳ (Mỹ), nhưng Ensure nội địa Đức vẫn được ưa chuộng nhất bởi hương vị thơm ngon và tiêu chuẩn chất lượng hàng đầu thế giới của Đức.
Đặc tính:
- Giàu dinh dưỡng cân bằng, cung cấp axit béo omega-3, chất xơ, các vitamin và khoáng chất thiết yếu theo tỷ lệ tối ưu cho cơ thể,
- Hỗn hợp chất xơ trong sữa bột Ensure bao gồm 100% FOS prebiotic (Fructooligosacchride) và inulin, giúp hỗ trợ ruột và hệ tiêu hóa, tăng cường hệ miễn dịch.
- Năng lượng và miễn dịch: Ensure Nutrivigor chứa vitamin A, B6, B12, C, D, axit folic và các nguyên tố vi lượng đồng, kẽm và sắt, góp phần vào hoạt động bình thường của hệ miễn dịch và hỗ trợ giảm mệt mỏi.
- Duy trì cơ bắp và sức mạnh: Công thức được cấp bằng sáng chế với protein và CaHMB, giúp thúc đẩy xây dựng cơ bắp và chống lại sự mất cơ tự nhiên ở tuổi già.
- Dinh dưỡng cân bằng: Thực phẩm bổ sung với protein, 1,5g HMB và 27 vitamin và khoáng chất – cho sức mạnh, năng lượng và hệ miễn dịch khỏe mạnh hơn.
- Bột sữa màu trắng đục, mịn, hòa tan tốt, hương thơm vani.
- Không chứa gluten, không chứa lactose.
- Sử dụng linh hoạt: có thể dùng riêng lẻ hoặc dùng thêm vào đồ ăn/đồ uống khác.
- Có thể được sử dụng như một thực phẩm uống, cũng như để nấu ăn và nướng.
Đối tượng sử dụng:
- Người vận động cường độ cao cần tăng cường sức bền, hoạt động thể thao.
- Người lớn, người già cần bổ sung dinh dưỡng (kém ăn, chán ăn, suy dinh dưỡng, hấp thụ kém, rối loạn tiêu hóa, gầy ốm,…)
- Người mới ốm dậy, sau phẫu thuật, người cần chế độ dinh dưỡng đặc biệt.
- Phù hợp cho bệnh nhân cần giảm lượng thức ăn vì lý do sức khỏe, hoặc trong trường hợp kém ăn, không dung nạp đường sữa.
Thành phần: Maltodextrin, sucrose, dầu thực vật (dầu hướng dương giàu dầu, dầu đậu nành và dầu hạt cải), protein MILC, protein đậu nành cô lập, khoáng chất (kali citrate, natri citrate, kali clorua, magie clorua, natri phosphat, kali hydroxit, natri clorua, kali phosphat, sắt sulfat, kẽm sulfat, chất béo, mangan sulfat, đồng sulfat, crom clorua, natri molybdat, kali iodua, natri selenit), FOS (fructooligosaccharide), CaHMB (canxi β-hydroxy-β-methylbutyrat monohydrat), hương liệu, choline clorua, vitamin (C, E, niacinamide, canxi D-pantothenate, B6, B1, axit folic, D-biotin, K1, D3, B12), chất chống oxy hóa (E304, E306), lactose: dưới 0,1 g/100 g
| Thông tin dinh dưỡng | Trên mỗi 230ml+ | Trên mỗi 460ml++ |
| Năng lượng(kJ/kcal) | 979/233 | 1958/466 |
| Chất béo (g) | 7,61 | 15,22 |
| trong đó chất béo bão hòa (g) | 0,81 | 1,62 |
| Carbohydrate (g) | 30,64 | 61,28 |
| trong đó đường (g) | 9,07 | 18,14 |
| Chất xơ (g) | 1,67 | 3,34 |
| trong đó FOS2 (g) | 1,67 | 3,34 |
| Protein (g) | 8,65 | 17,30 (35%⁺⁺⁺) |
| Muối (g) | 0,49 | 0,98 |
| VITAMINES | Trên mỗi 230ml+ | Trên mỗi 460ml++ |
| Vitamine A (µg RE) | 256 | 512 (64%⁺⁺⁺) |
| bao gồm β-carotene (µg RE) | 11 | 22 |
| Vitamine D3 (µg) | 5,00 | 10,00 (200%⁺⁺⁺) |
| Vitamine E (mg α-TE) | 4,3 | 8,6 (72%⁺⁺⁺) |
| Vitamine K1 (µg) | 11,4 | 22,8 (30%⁺⁺⁺) |
| Vitamine C (mg) | 29,4 | 58,8 (74%⁺⁺⁺) |
| Vitamine B1 (mg) | 0,43 | 0,86 (78%⁺⁺⁺) |
| Vitamine B2 (mg) | 0,43 | 0,86 (61%⁺⁺⁺) |
| Vitamine B6 (mg) | 0,55 | 1,10 (79%⁺⁺⁺) |
| Vitamin B12 (µg) | 0,81 | 1,62 (65%⁺⁺⁺) |
| Niacine (mg NE) | 4,46 | 8,92 (56%⁺⁺⁺) |
| Axit Folic (µg) | 71 | 142 (71%⁺⁺⁺) |
| Biotine (µg) | 9,8 | 19,6 (39%⁺⁺⁺) |
| Axit pantothenice (mg) | 2,28 | 4,56 (76%⁺⁺⁺) |
| Khoáng chất | Trên mỗi 230ml+ | Trên mỗi460ml++ |
| Natri (mg) | 196 | 392 |
| Kali (mg) | 465 | 930 (47%⁺⁺⁺) |
| Chlorure (mg) | 299 | 598 (75%⁺⁺⁺) |
| Calcium (mg) | 321 | 642 (80%⁺⁺⁺) |
| Phosphore (mg) | 128 | 256 (37%⁺⁺⁺) |
| Magnesium (mg) | 31,4 | 62,8 (17%⁺⁺⁺) |
| Sắt (mg) | 1,31 | 2,62 (19%⁺⁺⁺) |
| Kẽm (mg) | 1,40 | 2,8 (28%⁺⁺⁺) |
| Mangan (mg) | 0,76 | 1,52 (76%⁺⁺⁺) |
| Đồng (µg) | 161 | 322 (32%⁺⁺⁺) |
| I-ốt (µg) | 34,8 | 69,6 (46%⁺⁺⁺) |
| Selenium (µg) | 12,0 | 24,0 (44%⁺⁺⁺) |
| Chrome (µg) | 12,5 | 25,0 (63%⁺⁺⁺) |
| Molypden (µg) | 22,8 | 45,6 (91%⁺⁺⁺) |
| HMB1 (g) | 1,20 | 2,40 |
| Choline (mg) | 73,9 | 147,8 |
Hướng dẫn sử dụng:
- Dùng 6 muỗng, tương đương 53,8g bột hòa tan với 195ml nước là 1 khẩu phẩn tương ứng với 230ml. Nên dùng nước ấm.
Với chiếc cốc này, bạn nhận được 231 calo với hàm lượng protein là 8,6g. Hàm lượng chất xơ là 2,3g. - Sử dụng liều lượng tùy theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể, 1-2 khẩu phần mỗi ngày.
Lưu ý:
- Chỉ phù hợp với bổ sung dinh dưỡng qua đường tiêu hóa. Không dùng qua đường tĩnh mạch.
- Không dùng cho người bị bệnh Galactosemia (rối loạn chuyển hóa đường).
- Sau khi mở nắp sử dụng trong vòng 3-4 tuần, bảo quản nhiệt độ phòng, nơi khô ráo thoáng mát, đậy nắp sau khi dùng.
- Sữa sau khi pha nên dùng ngay, hoặc đậy kín bảo quản tủ lạnh dùng trong 24 giờ.
- Thực phẩm bổ sung không thay thế cho một chế độ ăn uống cân bằng, đa dạng và một lối sống lành mạnh.
Nhà sản xuất:
Abbott GmBH, Max-Planck-Ring 2, 65205, Wiesbaden, Germany





























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.